đao binh

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chiến tranh, cuộc chiến: "đao binh" dùng để chỉ tình trạng chiến tranh, xung đột trang, thường mang ý nghĩa về sự tàn khốc hủy diệt.
    • Binh lính khí: "đao binh" cũng có thể hiểu sự kết hợp giữa khí ("đao") quân lính ("binh"), tượng trưng cho lực lượng quân sự chiến sự.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Thời kỳ đó, đao binh liên miên, nhân dân lầm than. (Thời kỳ đó, chiến tranh liên miên, nhân dân khổ cực.)
    • Cảnh đao binh tàn phá làng mạc thật thương tâm. (Cảnh chiến tranh tàn phá làng mạc thật đau lòng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nơi đao binh": vùng chiến sự, nơi chiến tranh.
    • Hàng vạn người đã phải chạy trốn khỏi nơi đao binh. (Hàng vạn người đã phải chạy trốn khỏi vùng chiến sự.)
  • "loạn lạc đao binh": thời kỳ hỗn loạn chiến tranh.
    • Câu chuyện kể về một gia đình trong thời loạn lạc đao binh. (Câu chuyện kể về một gia đình trong thời kỳ hỗn loạn chiến tranh.)
Biến thể từ gần giống
  • Binh đao (danh từ): từ đồng nghĩa, cùng chỉ chiến tranh, loạn lạc.
    • Thời binh đao, đời sốngcùng khó khăn. (Thời chiến tranh, đời sốngcùng khó khăn.)
  • Binh lửa (danh từ): chiến tranh, thường nhấn mạnh sự hủy diệt của lửa đạn.
  • Can qua (danh từ): từ Hán Việt cổ, chỉ khí chiến tranh.
Từ đồng nghĩa
  • Chiến tranh: trạng thái xung đột trang giữa các quốc gia hoặc các nhóm.
  • Loạn lạc: tình trạng xã hội mất trật tự, thường do chiến tranh gây ra.
  • Hỏa tuyến: mặt trận, nơi diễn ra giao tranh.
Thành ngữ liên quan
  • Đao binh tương kiến: (thành ngữ gốc Hán) cảnh giao tranh, chém giết lẫn nhau.
    • Hai phe cứ thế đao binh tương kiến, chẳng bên nào chịu nhường. (Hai phe cứ thế chém giết lẫn nhau, chẳng bên nào chịu nhường bước.)